tiền phong

  1. pionnier.
  2. d'avant-garde ; de pointe ; avant-gardiste.
    • Tư tưởng tiền phong
      idées d'avant-garde
    • Nhà văn tiền phong
      écrivain avant-gardiste.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tiền phong"

tiền phong
Đội thiếu niên tiền phong hát vang dưới lá cờ.